Bảng tra mã lỗi máy photocopy Ricoh, sc 542
Mã lỗi | Tên lỗi | Nội dung |
101 | Lỗi đèn | + Đèn chụp hư+ Mẫu trắng tiêu chuẩn không được dò+ Board cấp nguồn cho đèn chụp hư thấy chính xác khi thực hiện Shading
+ Các chân kết n ối đèn chụp không chính xác + Gương phần Scan dơ hoặc nằm ngoài vị trí + SBU Board hư hoặc kết nối không tốt + Lens Block không đúng vị trí + Mẫu trắng không đúng vị trí hoặc quá dơ |
120 | Lỗi vị trí Scan – 1 | + Scan Home Position Sensor hư+ Scan Home Position Sensor không dò+ Scan Home Position Sensor không được kết nối
được điều kiện “On” khi khởi động máy tốt hoặc sao chụp + Scan Motor hư + Scan Motor không được kết nối tốt + I/0 Board hư |
121 | Lỗi vị trí Scan – 2 | + Scan Home Position Sensor hư+ Scan Home Position Sensor không dò + Scan Home Position Sensor không được kết nối được điều kiện “Off” khi khởi động máy tốt hoặc sao chụp + Scan Motor hư+ Scan Motor không được kết nối tốt
+ I/0 Board hư |
302 – 1 | Lỗi Charge Output – 1 | + Board cao áp hư+ Điện áp hồi tiếp từ Charge Corona Unit + Kết nối Charge Corona Unit xấuquá cao |
302 – 2 | Lỗi Charge Output – 2 | + Board cao áp hư+ Tín hiệu Trigger PWM cho Charge + Kết nối + + Charge Corona Unit xấu+ Corona Unit quá cao |
302 – 3 | Lỗi Charge Output – 3 | + Board cao áp hư+ Tín hiệu Trigger PWM cho Charge Grid + Kết nối Charge Corona Unit xấu+ Corona Unit quá cao |
302 – 4 | Lỗi Charge Output – 4 | + Điện áp hồi tiếp từ Charge Grid quá cao+ Board cao áp hư+ Kết nối Charge Corona Unit xấu
+ Charge Corona Wire Cleaner Motor hư |
303 – 1 | Lỗi chùi dây Charge – 1 | + Đầu chùi dây Charge không trở về vị trí + Board cao áp hư |
303 – 2 | Lỗi chùi dây Charge – 2 | + IOB hư+ Charge Corona Wire Cleaner Motor không kếtnối |
320 | Lỗi Motor Polygonal | + Motor Polygonal hoặc Board điều khiển hư+ Motor Polygonal không đạt được vận tốc + Kết nối giữa Motor Polygonal và SBICU không hoạt động trong 20s sau khi tín hiệu tốt cho Polygonal Motor “On”+ Tín hiệu hồi tiếp từ Board điều khiển polygonal
+ Tín hiệu hồi tiếp vẫn hoạt động trong Motor không chính xác hoặc bị khóa 20s sau khi tín hiệu điều khiển cho Polygonal Motor “Off” |
321 | Lỗi không có tín hiệu ghi của Laser (F- GATE) | + Tín hiệu ghi của Laser (F-GATE) không xuống mức thấp trong 15s sau khi giấy sao chụp tới Rigistration Sensor+ SBICU hư+ Printer Controller kết nối xấu hoặc hư. |
322 | Lỗi đồng bộ Laser – Tia 1 | + Tín hiệu đồng bộ tia Laser 1 không dò được bằng board dò đồng bộ ngang khi đầu bắn tia Laser (Laser Diode) hoạt động+ Kết nối giữa Laser Synchronization Detector Board và LD Unit xấu .+ Laser Synchronization Detector Board nằm ngoài vị trí và góc nhận tia không chính xác +
Laser Synchronization Detector Board hư + LD Unit hư |
323 | Dòng điện cho Laser Diod quá cao | + LD Drive Board áp dòng cao hơn 110mA cho Laser Diode+ LD Unit hư+ K ết nối giữa LD Unit và SBICU xấu
+ SBICU hư |
326 | Lỗi đồng bộ Laser – Tia 2 | + Tín hiệu đồng bộ tia Laser 2 không dò được bằng Board dò đồng bộ ngang khi đầu bắn tia Laser (Laser Diode) hoạt động+ Laser Synchronization Detector Board nằm ngoài vị trí và góc nhận tia không chính xác+ Laser Synchronization Detector Board hư
+ LD Unit hư |
327 | Lỗi vị trí của LD Unit – 1 | + LD Unit Home Position Sensor không được “On” khi LD Unit di chuyển đến vị trí Home+ LD Unit Home Position Sensor hư hoặc kết nốixấu
+ LD Unit Position Motor hư hoặc kết nối xấu + Di chuyển của LD Unit bị khóa do không chính xác trong kết nối cơ khí quay |
328 | Lỗi vị trí của LD Unit – 2 | + LD Unit Home Position Sensor không được “Off” khi LD Unit rời vị trí HomeĐiều chỉnh điểm tia của LD Unit không chính xác+ LD Unit Home Position Sensor hư hoặc kết nối
xấu + LD Unit Position Motor hư hoặc kết nối xấu + Di chuyển của LD Unit bị khóa do không chính xác trong kết nối cơ khí quay |
329 | Điều chỉ nh điểm tia của LD Unit không chính xác | + LD Unit Home Position Sensor không được “On” khi vị trí của LD Unit thay đổi cho chính xác hoặc khi thay đổi độ phân giải.+ Sau khi thực hiện SP# 2-109-3 hoặc SP# 2- 109- 4 không hoàn thành+ Không thực hiện SP# 2-109-3 hoặc SP# 2-109- 4 khi thay LD Unit
+ Khối cơ khí của LD Unit Drive bị cản không thể điều chỉnh tia . |
350 – 1 | Lỗi ID Sensor – 1 | + Một trong những giá trị điện áp ra của ID Sensor được dò thấy hai lần liên tục khi thực hiện kiểm tra mẫu ID Sensor- V sp = 2.5V- V sp = 0.0V
+ ID Sensor hư + Chân cắm của ID Sensor hư ID + Sensor và IOB kết nối xấu + ID Sensor dơ + Vùng lấy mẫu ID Sensor trên bề mặt Drum lỗi + Charge hoặc Development Bias Board hư + IOB hư |
350 – 2 | Lỗi ID Sensor – 2 | + Một trong những giá trị điện áp ra của ID Sensor được dò thấy hai lần liên tục khi thực hiện kiểm tra mẫu ID Sensor- V sg < 2.5V- V sg = 0.0V
+ Khi ID Senor kiểm tra , điện áp ra của ID Sensor là 5.0V khi tín hiệu PWM vào ID Sensor là 0 + ID Sensor hư + Chân cắm của ID Sensor hư ID + Sensor và IOB kết nối xấu + ID Sensor dơ + Vùng lấy mẫu ID Sensor trên bề mặt Drum lỗi + Charge hoặc Development Bias Board hư + IOB hư |
350 – 3 | Lỗi ID Sensor – 3 | + Điện áp ra cao nhất của ID Sensor không đạt 2.5V hai lần liên tục trong 2s.+ ID Sensor hư+ Chân cắm của ID Sensor hư ID
+ Sensor và IOB kết nối xấu + ID Sensor dơ + Vùng lấy mẫu ID Sensor trên bề mặt Drum lỗi + Charge hoặc Development Bias Board hư + IOB hư |
350 – 4 | Lỗi ID Sensor – 4 | + Một trong những giá trị điện áp ra của ID Sensor được dò tại trạng thái ban đầu của ID (ID Setting)- V sg < 4. 0V kh i P WM = 25 5- V sg ≥ 4.0V k h i P WM = 000
+ ID Sensor hư + Chân cắm của ID Sensor hư ID + Sensor và IOB kết nối xấu + ID Sensor dơ + Vùng lấy mẫu ID Sensor trên bề mặt Drum lỗi + Charge hoặc Development Bias Board hư + IOB hư |
350 – 5 | Lỗi ID Sensor – 5 | + Vsg không đạt đư ợc giá trị ngưỡng (4.0V + 0.2V) khi thực hiện kiểm tra Vsg (Setting ID SP# 3-001)+ ID Sensor hư+ Chân cắm của ID Sensor hư ID
+ Sensor và IOB kết nối xấu + ID Sensor dơ + Vùng lấy mẫu ID Sensor trên bề mặt Drum lỗi + Charge hoặc Development Bias Board hư + IOB hư |
360 | Lỗi Hard Disk Drive – 1 | + Máy không dò thấy tín hiệu kết nối từ HD+ Kết nối xấu giữa HDD và HDD Controller Board+ Nguồn cho HDD bị ngắt + SBICU hư
+ HDD hoặc HDD Controller Board hư |
361 | Lỗi Hard Disk Drive – 2 | + Dữ liệu lưu trong HDD không thể xuất ra chính xác+ SC Code hiển thị khi thực hiện SP# 4-911-1, sử dụng SP# 4- 911- 2 để sửa chửa |
362 | Lỗi IMAC (Image Compression IC) | + Lỗi xảy ra khi thực hiện xử lý ảnh trong + HDD Controller Board hư IMAC, khi điều khiển nén và truyền tải dữ liệu hình ảnh+ HDD hư+ SBICU hư |
365 | Lỗi địa chỉ lưu hình ảnh | + BICU nhận tín hiệu yêu cầu dữ liệu hình ảnh cho dữ liệu không lưu trong bộ nhớ.+ SBICU hư |
370 – 1 | Lỗi Potential Sensor – 1 | + Khi xác định Drum Potential Sensor khi + IOB và Potential Sensor kết nối xấu thực hiện Process Control, Potential + Drum Unit và IOB kết nối xấu+ Sensor nằm ngoài giá trị chỉ định+ Potential Sensor hư . + IOB hư
+ Development Bias Board hư |
370 – 2 | Lỗi Potential Sensor – 2 | + Khi xác định Drum Potential Sensor khi thực hiện Process Control, giá trị Charge mà Potential Sensor đo được trên bề mặt Drum nằm ngoài giá trị chỉ định+ Potential Sensor hư . + IOB hư+ IOB và Potential Sensor k ết nối xấu
+ Drum Unit và IOB kết nối xấu + Development Bias Board hư |
370 – 3 | Lỗi Potential Sensor – 3 | + Khi điều chỉnh VG cho điện áp lưới khi thực hiện Process Control , -1000V (VG) được áp lên lưới , Potential Sensor s ẽ dò được khoảng – 900V (VD). Nhưng giá trị VD dò được vượt quá – 970V+ Potential Sensor hư+ IOB hư
+ IOB và Potential Sensor k ết nối xấu + Drum Unit và IOB kết n ối xấu + Development Bias Board hư + Dây Charge dơ hoặc bị lão hóa
|
370 – 4 | Lỗi Potential Sensor -4 | + Khi điều chỉnh VD khi thực hiện Process Control, Potential Sensor dò thấy VD có giá trị lớn hơn VG.+ Potential Sensor hư . + IOB hư+ IOB và Potential Sensor kết nối xấu
+ Drum Unit và IOB kết nối xấu + Development Bias Board hư + Dây Charge dơ hoặc bị lão hóa |
370 – 5 | Lỗi Potential Sensor -5 | + Khi điều chỉnh VH cho điện áp LD khi thực hiện Process Control , đầu tiên là thực hiện tạo mẫu VH, Potential Sensor dò thấy VH cao hơn -500V+ Potential Sensor hư . + IOB hư+ IOB và Potential Sensor kết nối xấu
+ Drum Unit và IOB kết nối xấu + LD Unit hư + Dây Charge dơ hoặc bị lão hóa |
370 – 6 | Lỗi Potential Sensor -6 | + Khi điều chỉnh VG cho điện áp lưới khi thực hiện Process Control , -1000V (VG) được áp lên lưới, Potential Sensor sẽ dò được khoảng -900V (VD). Tuy nhiên giá trị VD dò được không đạt -900V + 10V sau 5 lần điều chỉnh+ Potential Sensor hư . + IOB hư+ IOB và Potential Sensor kết nối xấu
+ Drum Unit và IOB kết nối xấu + Development Bias Board hư |
370 – 7 | Lỗi Potential Sensor -7 | + Khi điều chỉnh VH cho Halftone khi thực hiện Process Control, Potential Sensor dò thấy VH dò được không đạt – 300V + 20V sau LD đã thay đổi 2 lần+ Potential Sensor hư . + IOB hư+ IOB và Potential Sensor k ết nối xấu
+ Drum Unit và IOB kết nối xấu + LD Unit hư + Bề mặt Drum dơ |
390 – 1 | Lỗi TD Sensor – 1 | + Tín hiệu ra của TD Sensor thấp hơn 0.5V hoặc cao hơn 5V trong 10 lần đo được khi sao chụp+ TD Sensor hư+ TD Sensor không kết nối hoặc kết nối xấu
+ IOB hư + Kết nối giữa TD Sensor và IOB xấu |
390 – 2 | Lỗi TD Sensor – 2 | + Khi thực hiện Setting TD Sensor (SP# 2- 801)- Thấp hơn 2.5V khi PWM = 255- C ao hơn 2.5V khi PWM = 000
+ TD Sensor hư + IOB hư + Kết nối giữa TD Sensor và IOB xấu |
390 – 3 | Lỗi TD Sensor – 3 | + Khi thực hiện SettingTD Sensor (SP# 2- 801), điện áp ra của TD không điều chỉnh về 2.5V + 0.1V trong 20s+ TD Sensor hư+ IOB hư
+ Kết nối giữa TD Sensor và IOB xấu |
391 | Lỗi điện áp của Development Roller | + Tín hiệu Development Bias rỉ điện được dò thấy.+ Board cao áp hư+ Development Bias Terminal kết nối xấu
+ Kết nối xấu tại Board cao áp
|
401 – 1 | Lỗi rỉ điện Transfer Bias zoller | + Tín hiệu rỉ điện Transfer Bias Roller được dò thấy+ Board cao áp hư+ Dây cáp kết nối không kết nối hoặc hư
+ Transfer Bias Roller không cắm
|
401 – 2 | Transfer Bias Roller hở | + Không có tín hiệu hồi tiếp từ Transfer Bias Roller+ Board cao áp hư+ Dây cáp kết nối không kết nối hoặc hư
+ Transfer Bias Roller không cắm + Tiếp xúc của PCU xấu (Ground Drum) |
430 | Lỗi đèn Quenching | + Sau khi hoàn tất Process Control, điện tích trên bề mặt Drum dò bằng Potential Sensor nằm ngoài giới hạn bình thường+ Đèn Quenching hư hoặc kết nối vào Board Charge xấu |
440 | Main Motor bị khóa | + Tín hiệu đồng bộ hồi tiếp từ Main Motor lâu hơn 2s sau khi Main Motor quay+ Cơ khí Main Motor bị quá tải+ Main Motor hoặc Board điều khiển hư
+ Main Motor kết nối xấu |
441 | Development Motor bị khóa | + Tín hiệu đồng bộ hồi tiếp từ Development Motor lâu hơn 2s sau khi Development Motor quay+ Cơ khí Development Motor bị quá tải+ Development Motor hoặc Board điều khiển hư
+ Development Motor kết nối xấu
|
491 | Polygonal Mirro Cooling Fan Motor bị khóa | + Tín hiệu đồng bộ hồi tiếp từ Polygonal Mirro Cooling Fan Motor lâu hơn 5s sau khi Motor quay+ Polygonal Mirro Cooling Fan Motor hư hoặc kết nối xấu+ Cơ khí Polygonal Mirro Cooling Fan Motor bị kẹt |
495 | Lỗi phần hồi mực thải | + Tín hiệu từ Toner Recycling Sensor không thay đổi trong 500ms sau khi Drum Motor “On”+ Quá tải phần cơ khí hồi mực thải+ Toner Recycling Sensor không kết nối tốt
+ Toner Recycling Clutch không kết nối tốt hoặc hư |
496 | Lỗi bình mực thải | + Switch bình mực thải vẫn ở mức “Off”+ Không có bình mực thải+ Toner Collection Bottle Switch hư
|
497 | Lỗi Toner Recycling Motor | + Tín hiệu Toner Recycling Motor vẫn ở “Off”+ Toner Recycling Motor không được kết nối |
Phần 2
Bảng tra mã lỗi máy photocopy ricoh
Mã lỗi | Tên lỗi | Nội dung |
501 | Lỗi nâng khay thứ nhất | + Motor nâng khay có sự cố hoặc không kết nối |
502 | Lỗi nâng khay thứ hai | + Tray Lift Sensor hư hoặc không kết nối |
503 | Lỗi nâng khay thứ ba | + Giấy trong khay kẹt hoặc cơ cấu cơ khí giữakhay và Motor
+ Tray Lift Sensor không được tác động + Cần của Pick-up Roller có sự cố sau khi Tray Lift Motor “on” trong 10s + Tray Lift Sensor đã được tác động khi khay giấy được đẩy vào máy |
506 | Lỗi Feed Motor khay giấy | + Tín hiệu động bộ hồi tiếp của Motor không dò được trong 50ms sau khi Motor hoạt động+ Paper Tray Unit Main Motor hư
+ Paper Tray Unit Main Motor hư kết nối không tốt + Cơ khí tải của Main Motor quá nặng |
507 | LCT Main Motor bị khóa (Option) | + Tín hiệu động bộ hồi tiếp của Motor không dò được trong 50ms sau khi Motor hoạt động+ LCT Main Motor hư
+ LCT Main Motor hư kết nối không tốt + Cơ khí tải của Main Motor quá nặng
|
508 | Lỗi Motor đẩy giấy từ hay bên trái qua khay bên phải của Tandem | + Nó cần 10s hoặc hơn để Rear Fence Return Sensor “On” sau khi Rear Fence Drive Motor hoạt động+ Nó cần 10s hoặc hơn để Rear Fence Home Position Sensor “On” sau khi Rear Fence trở về Home
+ Khi đẩy khay vào, Rear Fence Home Position + Sensor và Rear Fence Return Sensor đều “On” + Rear Fence Drive Motor hư + Rear Fence Home Position Sensor hư + Rear Fence Return Sensor hư + Kẹt cơ khí |
509 | Lỗi Motor thanh vỗ biên giấy Tandem – 1 | + Khi Side Fence Motor “On” để mở Side Fence, Side Fence Home Position Sensor không “On” trong 2s+ Khi Side Fence Motor “On” để đóng Side Fence, Side Fence Close Sensor không “On” trong 2s
+ Side Fence Motor hư hoặc kết nối xấu + Kẹt cơ khí Side Fence
|
510 | Lỗi nâng khay LCT (Option) | + LCT Lift Sensor (Sensor giới hạn nâng) không được tác động trong 18s sau khi Motor nâng/hạ khay “On”+ LCT Lower Limit Sensor (Sensor giới hạn hạ) không được tác động trong 18s sau khi Motor nâng/hạ khay “On”
+ LCT Lift Sensor đã được tác động khi nắp LCT đóng xuống sau khi nạp giấy + Khi thực hiện nâng khay giấy, LCT Lift Sensor không được tác động trong 2.5s sau khi Paper End Sensor được “On” + LCT Motor có sự cố hoặc không kết nối + LCT Lift Sensor hư hoặc không kết nối + LCT Lower Limit Sensor hư hoặc không kết nối + Pick- Up Solenoid hư hoặc không kết nối Paper End Sensor hư
|
511 | Lỗi Motor thanh vỗ biên giấy Tandem – 2 | + Khi Side Fence Motor “On” để đóng Side Fence , Side Fence Close Sensor không “On” trong 2s+ Side Fence Motor hư hoặc kết nối xấu
+ Kẹt cơ khí Side Fence
|
521 – 1 | Lỗi thanh vỗ biên giấy Duplex – 1 | + Khi thanh vỗ biên giấy trở về Home, Jogger Home Position Sensor không được “On” nếu Jogger Fence Motor di chuyển Jogger Fence 153.5mm+ Jogger Motor hư hoặc kết nối xấu
+ Kẹt cơ khí thanh vỗ giấy (Jogger Fence) + Jogger Home Position Sensor hư hoặc không kết nối
|
521 – 2 | Lỗi thanh vỗ biên giấy Duplex – 2 | + Khi thanh vỗ biên giấy đi từ Home, Jogger Home Position Sensor không được “Off” nếu Jogger Fence Motor di chuyển Jogger Fence 153.5mm+ Jogger Motor hư hoặc kết nối xấu
+ Kẹt cơ khí thanh vỗ giấy (Jogger Fence)
|
530 | Lỗi Feed Motor của khay giấy tay | + Tín hiệu đồng bộ hồi tiếp không dò được trong 20s khi Feed Motor “On”+ Manual Feed Motor hư hoặc kẹt cơ khí
|
531 | Lỗi Motor Fusing/Duplex | + Tín hiệu đồng bộ vẫn không dò được trong 2s sau khi Fusing/Duplex Motor hoạt động+ Fusing/Duplex Drive Motor hư
+ Cleaning Roller (Fusing Unit) quá dơ, áp lên dẫn đến quá tải Fusing/Duplex Motor + IOB hư
|
541(A)
|
Thermistor sấy hở | + Nhiệt độ sấy dò từ Thermistor thấp hơn 7oC trong 16s+ Thermistor hư, cong, kết nối không tốt hoặc nằm ngoài vị trí
|
542(A)
|
Lỗi nhiệt độ sấy | + Nhiệt độ sấy không đạt đư ợc nhiệt độ Standby trong 300s sau khi công tắc chính mở.+ Thermistor hư hoặc nằm ngoài vị trí
+ Đèn sấy đứt . + Thermostat hở + BICU hư . + Board nguồn hư + Fusing Unit không được kết nối tốt
|
543(A)
|
Lỗi quá nhiệt – 1 | + Nhiệt độ sấy dò bằng Thermistor cao hơn 2310C trong 5s+ Thermistor hư
+ Board nguồn hư (PSU) + IOB hoặc BICU hư |
545(A)
|
Lỗi quá nhiệt – 2 | + Đèn sấy sáng toàn phần trong 45s khi đang Stanby, sau khi hoàn thành khởi động+ Thermistor không nằm đúng vị trí
|
546(A)
|
Lỗi nhiệt độ sấy không ổn định | + Nhiệt độ sấy thay đổi tăng lên 200C hoặc hạ xuống 200C so với nhiệt độ Stanby sau khi khởi động hoàn thành+ Thermistor kết nối không chặt
+ Fusing Unit kết nối không chặt
|
547(A)
|
Lỗi tín hiệu Zero Cross | + Tín hiệu Zero Cross không dò được trong nào đó sau khi công tắc chính mở+ Board nguồn hư
+ Nhiễu trên mạng lưới điện
|
590 | Lỗi Toner Collection Motor | + Tín hiệu ra của Toner Collection Motor Sensor không thay đổi trong 3s khi Toner Collection Motor “On”+ Toner Collection Motor hư hoặc không kết nối + Toner Collection Motor Sensor hư hoặc không kết nối.
+ Kẹt cơ khí phần ra bình mực thải + IOB hư
|
601 | Lỗi liên lạc giữa BICU và SBU | + Kết nối giữa SBU và SBICU Board không tốt+ SBICU không liên lạc được với SBU chính xác
+ SBU hoặc SBICU hư
|
602 | Lỗi liên lạc giữa BICU và HDD Controller + Board | + Kết nối giữa SBICU và HDD Controller Board không tốt+ BICU không liên lạc được với HDD
+ HDD Controller Board hoặc SBICU hư Controller Board chính xác
|
620 – 1 | Lỗi liên lạc giữa SBICU và ARDF – 1 | + Tín hiệu TXD và RXD giữa SBICU và ARDF Board không ổn định+ Serial Line kết nối giữa BICU và ARDF Board hư Serial
+ ARDF Board hoặc SBICU hư trên đường Serial Line |
620 – 2 | Lỗi liên lạc giữa SBICU và ARDF – 2 | + Tín hiệu TXD và RXD giữa SBICU và ARDF Board không ổn định+ Nhiễu ARDF Board hoặc SBICU hư
+ ARDF Line kết nối giữa BICU và ARDF board hư Serial |
620 – 3 | Lỗi liên lạc giữa SBICU và ARDF – 3 | + Software lỗi sau khi hoạt động sử dụng không bình thường+ Software lỗi
|
621 | Lỗi liên lạc giữa SBICU và Finisher | + SBICU không liên lạc được với Finisher Board chính xác+ Serial Line kết nối gi ữa SBICU và Finisher lỗi
+ Finisher Board hoặc SBICU hư
|
623 | Lỗi liên lạc giữa SBICU và Paper Feed Board | + SBICU không liên lạc được với Paper Feed Board chính xác+ Nhiễu trên đường Serial Line
+ Serial Line kết nối giữa SBICU và Paper Feed Board lỗi + Paper Feed Board hoặc SBICU hư
|
624 | Lỗi liên lạc giữa SBICU và LCT | + SBICU không liên lạc được với Paper Feed Board chính xác+ Nhiễu trên đường Serial Line
+ K ết nối giữa SBICU và LCT lỗi + LCT Board hoặc SBICU hư
|
630 | Lỗi liên lạc với CSS | + SP# 5- 816 đang đặt ở “On” |
700 | Lỗi Pick – Up của ARDF | + Tín hiệu Pick-Up Home Position Sensor không thay đổi sau khi Pick-Up Motor “On” .+ Pick-Up Home Position Sensor hư
+ Pick-Up Motor hư + Board ARDF hư
|
701 | Lỗi nâng khay bản gốc ARDF | + Botto m Plate Position Sensor ( Sensor nằm ở cạnh khối Feed) không đư ợc tác động sau khi Original Table Motor nâng khay bản gốc+ Bottom Plate Home Position Sensor (Sensor nằm tại đáy khay bản gốc) hư
+ Bottom Plate Position Sensor (Sensor nằm ở trên, cạnh khối Feed) hư
|
722 | Lỗi Motor vỗ giấy Finisher | + Finisher Jogger Home Position Sensor không được tác động trong một thời gian quy định khi trở về Home+ Finisher Jogger Home Position Sensor vẫn được tác động trong một thời gian quy đị nh khi rời Home
+ Bottom Plate Motor hoặc ARDF Board hư + Jogger Home Position Sensor hư + Jogger Drive Motor hư |
724 | Lỗi Motor bấm khim Finisher | + Tác vụ bấm kim không hoàn thành trong thời gian quy định sau khi Staple Hammer Motor (Motor bấm kim) “On”+ Kẹt kim bấm
+ Bấm kim quá tải do nhiều giấy + Staple Hammer Motor hư
|
725 | Lỗi Motor đẩy giấy ra (sau khi bấm khi) | + Stack Feed-Out Belt Home Position Sensor không đước tác động trong thời gian nào đó sau khi Stack Feed-Out Motor “On”+ Stack Feed-Out Belt Home Position Sensor hư
+ Stack Feed- Out Motor hư + Stack Feed- Out Motor quá tải
|
726 | Lỗi Motor dời/nâng khay Finisher | + Tác vụ dời khay không hoàn thành trong thời gian quy định sau khi Shift Motor (Motor lắc khay) “On” .+ Stack Heigth Sensor không được tác động trong thời gian nào đó sau khi Shift Tray Lift Motor (Motor nâng khay) “On”
+ Shift Motor hư hoặc quá tải + Shift Tray Lift Motor hư hoặc quá tải
|
727 | Lỗi Motor xoay khối bấm kim Finisher | + Khối Stapler xoay không hoàn thành trong thời gian quy định sau khi Stapler Rotation Motor (Motor xoay khối bấm kim) “On” .+ Khối Stapler không về vị trí Home của nó trong thời gian quy định sau khi tác vụ bấm kim hoàn thành
+ Stapler Rotation Motor hư hoặc quá tải + Stapler Rotation Motor không kết nối hoặc kết nối xấu .
|
729 | Lỗi Motor bấm lỗ Finisher | + Sau Punch Motor “On”, Punch Home Position Sensor không được tác động trong thời gian quy định+ Punch Home Position Sensor hư
+ Punch Motor hư hoặc quá tải + Punch Motor không kết nối hoặc kết nối xấu
|
730 | Lỗi vị trí Motor bấm kim Finisher | + Stapler Home Position Sensor “On” lâu hơn bình thường sau khi Stapler Motor (Motor di chuy ển khối bấm kim) “On” để di chuyển khối Stapler trở về vị trí Home+ Stapler Home Position Sensor không được tác động trong khoảng thời gian quy định sau khi Stapler Motor “On” để di chuyển khối Stapler rời vị trí Home
+ Stapler Motor hư hoặc quá tải + Stapler Home Position Sensor hư + Stapler Motor không kết nối hoặc kết nối xấu
|
900 | Lỗi Counter điện tử | + Counter điện tử là hằng số+ NVRAM hư
|
951 | Lỗi tín hiệu F-Gate – 2 | + Sau khi IPU đã nhận tín hiệu F-Gate ( laser writing starttrigger signal) , nó nhận được tín hiệu F – Gate khác+ Software lỗi
+ BICU hư
|
953 | Lỗi cài đặt Scanner | + Những cài đặt cần thiết cho Image Processing sử dụng Scanner không được gởi từ IPU+ Software lỗi
|
954 | Lỗi cài đặt Printer | + Những cài đặt cần thiết cho Image Processing sử dụng Printer Controller không đư ợc gởi từ IPU+ Software lỗi
|
955 | Lỗi cài đặt Memory | + Những cài đặt cần thiết cho Image Processing sử dụng Memory (bộ nhớ) không được gởi từ IPU+ Software lỗi
|
959 | Lỗi cài đặt ID Printer | + ID cần thiết cho Image Processing sử dụng Printer Controller không được gởi từ IPU+ Software lỗi
|
960 | Lỗi hồi về ID Printer | + ID gởi từ Printer Controller sau khi kết thúc việc in ra không chính xác+ Software lỗi
|
961 | Lỗi sẵn sàng ID Printer | + ID gởi từ Printer Controller trong khi điều kiện sẵn sàng in không chính xác+ Software lỗi
|
962 | Lỗi cài đặt ID Memory | + ID gởi từ bộ nhớ khi IPU gởi tín hiệu bộ nhớ sẵn sàng không chính xác+ Software lỗi
|
963 | Lỗi hoàn thành ID Memory | + ID gởi từ bộ nhớ khi IPU gởi tín hi ệu bộ nhớ hoàn thành không chính xác+ Software lỗi
|
964 | Lỗi sẵn sàng Printer | + Tín hiệu Printer sẵn sàng không phát ra trong 17s sau khi IPU nhận được tín hiệu khởi động Printer+ Software lỗi
|
980 | Lỗi truy xuất HDD | + Không chính xác trong các tham số gởi từ IPU đế m MSU+ Software lỗi
+ Kết nối giữa IPU và MSU xấu
|
981 | Lỗi tín hiệu đáp trả HDD | + HDD Controller Board không phát ra tín hiệu đáp trả nào khi IPU gởi tín hiệu dọc/ghi đến MSU+ Software lỗi
+ K ết nối giữa IPU và MSU xấu + HDD hư
|
982 | Lỗi cấu trúc HDD | + HDD không có đặc tính kỹ thuật chính xác khi lắp đặt+ HDD hư
+ HDD không chính xác về chủng loại
|
990 | Lỗi thực hiện Software | + Software thực hiện không đúng chức năng.+ Software hư
+ Internal parameter (tham số) không chính xác + Software defective |
Bình luận